stipulate

/'stipjuleit/
ngoại động từ
  1. quy định, đặt điều kiện
nội động từ
  1. (+ for) qui định (thành điều khoản), ước định (thành điều khoản)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stipulate"

stipulate
The contract stipulates that the payment is due in thirty days.