Videosuất

Trong tiếng Việt, từ suất một danh từ quan trọng dùng để chỉ phần được phân chia cho mỗi cá nhân dựa trên một mức độ hoặc định lượng đã được quy định sẵn. Từ này xuất hiện phổ biến trong đời sống hàng ngày qua các cụm từ như suất ăn, cũng như trong các văn bản hành chính kinh tế với các khái niệm như suất sưu hay suất đầu người. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững cách sử dụng từ suất thông qua các dụ thực tế các từ liên quan như định suất hay phân suất. Bạn sẽ hiểu hơn về cách dùng từ này để diễn đạt các ý niệm về định mức tỷ lệ một cách chính xác nhất. Mời bạn cùng theo dõi video để làm chủ cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

suất
Mỗi người nhận một suất cơm trong khay ăn.