Videosuccessive

/sək'sesiv/

Học cách sử dụng tính từ successive để mô tả các sự kiện diễn ra liên tiếp hoặc lần lượt trong tiếng Anh. Video này sẽ giúp bạn nắm vững định nghĩa, cách dùng trong các cụm từ phổ biến phân biệt với các từ đồng nghĩa khác. Chúng ta sẽ cùng xem xét các dụ thực tế về chứcđịch liên tiếp, các giai đoạn dự án thành ngữ hữu ích như in quick succession. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ từ vựng quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "successive"

successive
The team celebrated three successive victories.