Videoswelling

/'sweliɳ/

Học cách sử dụng danh từ swelling trong tiếng Anh để mô tả các tình trạng sưng tấy hoặc phồng lên. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các nghĩa từ y tế đến đời sống hằng ngày. Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các dụ thực tế về sự sưng tấy vết thương, sự phồng của lốp xe cả hiện tượng nước sông dâng cao. Mời bạn xem video để nắm vững cách dùng từ này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "swelling"

swelling
The baker kneads the dough and notices the swelling as it rises.