Videosystem

/'sistim/

Học cách sử dụng danh từ system trong tiếng Anh một cách chính xác đa dạng. Từ này không chỉ đơn thuần hệ thống còn mang nhiều sắc thái nghĩa quan trọng trong đời sống khoa học. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các nghĩa của system từ hệ thống tự nhiên, chế độ chính trị đến phương pháp làm việc cơ thể con người. Hãy cùng khám phá các dụ thực tế thành ngữ thú vị để làm chủ từ vựng này ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

system
The library uses a simple color-coded system to organize its books.