Videotenure

/'tenjuə/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ tenure, một từ vựng quan trọng trong cả lĩnh vực pháp , quản trị giáo dục. Bài học sẽ giải thích ba khía cạnh ý nghĩa chính của từ này bao gồm quyền sở hữu tài sản, nhiệm kỳ công tác chế độ bổ nhiệm vĩnh viễn dành cho giáo sư đại học. Thông qua các dụ thực tế cụm từ liên quan như tenure-track hay land tenure, bạn sẽ nắm vững cách sử dụng từ vựng này một cách chính xác nhất. Mời bạn theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tenure"

tenure
She earned tenure at the university after many years of dedicated teaching and research.