tenor

/'tenə/
danh từ
  1. phương hướng chung, tiến trình
  2. ý nghĩa, tinh thần chung, nội dung chính
    • the tenor of his speech
      tinh thần chung (nội dung chính) bài nói của ông ta
  3. kỳ hạn (hối phiếu)
  4. (pháp ) bản sao (tài liệu
  5. (âm nhạc) giọng nam cao
  6. (âm nhạc) têno
  7. (âm nhạc) kèn têno

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "tenor"

Từ có nhắc đến "tenor"

tenor
The tenor sings a solo during the concert.