Videowelfare

/'welfe /

Tìm hiểu cách sử dụng từ welfare trong tiếng Anh để làm phong phú vốn từ vựng của bạn. Từ này mang hai sắc thái ý nghĩa quan trọng phúc lợi, sự an sinh trợ cấp xã hội từ chính phủ. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các cấu trúc phổ biến như on welfare hay khái niệm welfare state thông qua các dụ thực tế sinh động. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng danh từ không đếm được này trong giao tiếp văn viết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "welfare"

welfare
A family enjoys a picnic in the sunny park, showing their health and welfare.