welfare

/'welfe /
Học thuật
Thân thiện
welfare

A family enjoys a picnic in the sunny park, showing their health and welfare.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Phúc lợi, sự an sinh: Tình trạng hạnh phúc, khỏe mạnh thịnh vượng của một cá nhân hoặc một nhóm người.
    • Trợ cấp xã hội: Sự hỗ trợ tài chính do chính phủ cung cấp cho những người gặp khó khăn về kinh tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa phúc lợi): The company cares about the welfare of its employees. (Công ty quan tâm đến phúc lợi của nhân viên.) Animal welfare is an important issue. (Phúc lợi động vật một vấn đề quan trọng.)

  • Danh từ (nghĩa trợ cấp xã hội): Many families depend on welfare to survive. (Nhiều gia đình phụ thuộc vào trợ cấp xã hội để sống.) He lost his job and had to go on welfare. (Anh ấy mất việc phải nhận trợ cấp xã hội.)

Các cách sử dụng nâng cao
  • "on welfare": đang nhận trợ cấp xã hội. She has been on welfare for six months. ( ấy đã nhận trợ cấp xã hội được sáu tháng.)

  • "welfare state": nhà nước phúc lợi (một hệ thống trong đó chính phủ đảm bảo phúc lợi kinh tế xã hội cho công dân). The Nordic countries are often cited as examples of a successful welfare state. (Các nước Bắc Âu thường được nêu làm dụ về một nhà nước phúc lợi thành công.)

Biến thể từ gần giống
  • Welfarism (n): chủ nghĩa phúc lợi (hệ tư tưởng ủng hộ việc nhà nước cung cấp phúc lợi xã hội).
  • Welfare work (n): công tác phúc lợi, công tác cải thiện đời sống.
Từ đồng nghĩa
  • Well-being: sự an sinh, sự khỏe mạnh hạnh phúc.
  • Benefit: lợi ích, trợ cấp.
  • Aid: sự viện trợ, sự trợ giúp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • To be concerned about someone's welfare: quan tâm đến phúc lợi của ai đó. ( một bác sĩ, tôi quan tâm đến phúc lợi của bệnh nhân.)
welfare

A family enjoys a picnic in the sunny park, showing their health and welfare.

danh từ
  1. hạnh phúc; phúc lợi
    • to work for the welfare of the nation
      làm việc cho hạnh phúc của dân tộc
    • public welfare
      phúc lợi công cộng
    • welfare work
      công tác ci thiện đời sống (công nhân viên chức...)
  2. (y học) sự bo vệ, sự chăm sóc
    • child welfare centre
      c quan bo vệ thiếu nhi
    • infant welfare centre
      phòng khám sức khoẻ nhi đồng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "welfare"