welfare

/'welfe /
danh từ
  1. hạnh phúc; phúc lợi
    • to work for the welfare of the nation
      làm việc cho hạnh phúc của dân tộc
    • public welfare
      phúc lợi công cộng
    • welfare work
      công tác ci thiện đời sống (công nhân viên chức...)
  2. (y học) sự bo vệ, sự chăm sóc
    • child welfare centre
      c quan bo vệ thiếu nhi
    • infant welfare centre
      phòng khám sức khoẻ nhi đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "welfare"

welfare
A family enjoys a picnic in the sunny park, showing their health and welfare.