Videowithhold

/wi 'hould/

Học cách sử dụng động từ withhold trong tiếng Anh một cách chính xác tự nhiên nhất. Video này sẽ giải thích chi tiết các ý nghĩa từ việc từ chối cung cấp tài liệu, che giấu sự thật cho đến các ngữ cảnh chuyên sâu như khấu trừ thuế hay chiếm giữ tài sản. Thông qua các dụ thực tế cụm từ thông dụng, bạn sẽ nắm vững cách dùng withhold trong cả đời sống hàng ngày văn bản pháp . Mời bạn theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "withhold"

withhold
The father is withholding the allowance until the son cleans his room.