vidoir

danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) cửa đổ rác (vào ống đổ rác)
  2. chậu (để) đổ nước cặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vidoir"

vidoir
Une femme jette des épluchures de légumes dans le vidoir de l'évier.