vieillerie

danh từ giống cái
  1. đồ kỹ
    • Tas de vieilleries
      đống đồ kỹ
  2. (nghĩa bóng) ý kiến cổ hỷ, tác phẩm lỗi thời
    • Théâtre qui joue des vieilleries
      nhà hát diễn những vở lỗi thời
  3. (thân mật, đùa cợt; hài hước) tuổi già nua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

vieillerie
Un vieux coffre en bois est rempli de vieilleries dans le grenier.