veiller

nội động từ
  1. thức đêm; thức
    • Veiller jusqu'au jour
      thức đến sáng
  2. thức đêm chuyện trò (sau bữa ăn tối)
  3. chăm chút, chăm lo
    • Veiller à l'ordre public
      chăm lo giữ gìn trật tự công cộng
  4. để mắt đến, chăm chú theo dõi
    • Veiller sur quelqu'un
      chăm chú theo dõi ai
  5. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cảnh giác
    • veiller au grain
      xem grain
ngoại động từ
  1. thức để trông nom, túc trực ban đêm bên cạnh
    • Veiller un malade
      thức để trông nom người bệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa