vieillir

nội động từ
  1. già đi
    • Il a bien vieilli
      ông ta đã già đi nhiều
  2. già đời, sống lâu
    • Vieillir dans le métier
      già đời trong nghề
    • Il a vieilli dans cette région
      ông đã sống lâumiền ấy
  3. để lâu cho lão hóa
    • Laisser vieillir un vin
      để rượu vang lão hóa
  4. đi, lỗi thời
    • Cette mode a vieilli
      mốt ấy đã lỗi thời
ngoại động từ
  1. làm già đi
    • Les malheurs vieillissent l'homme
      những nỗi bất hạnh làm già người đi
  2. tăng tuổi lên
    • Je n'ai que quarante ans, vous me vieillissez de cinq ans
      tôi mới bốn mươi, anh tăng cho tôi tới năm tuỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vieillir"

Từ có nhắc đến "vieillir"