impur

tính từ
  1. không trong sạch
    • Eau impures
      nước không trong sạch
    • Air impur
      không khí không trong sạch
  2. không ròng
    • Or impur
      vàng không ròng
  3. uế tạp, ô trọc
    • Mains impures
      những bàn tay uế tạp
    • Les désirs impurs
      những dục vọng ô trọc
    • les esprits impurs
      ma qủy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "impur"

Từ có nhắc đến "impur"

impur
Une goutte d'eau impure tombe dans un verre d'eau claire.