virtu

/və:'tu:/
Học thuật
Thân thiện
virtu

The collector carefully arranged the virtu in the glass cabinet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự điêu luyện, kỹ thuật điêu luyện: Chỉ sự thành thạo tài năng đặc biệt trong biểu diễn nghệ thuật, đặc biệt âm nhạc.
    • Sự ham thích, sự sành sỏi về nghệ thuật: Chỉ kiến thức, sự đánh giá cao niềm yêu thích đối với các tác phẩm nghệ thuật tinh xảo hoặc đồ cổ.
    • Bộ sưu tập đồ cổ, đồ mỹ nghệ: Chỉ một nhóm các đồ vật giá trị nghệ thuật hoặc lịch sử, như đồ cổ tác phẩm mỹ nghệ, được xem xét chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pianist's virtu was evident in every complex passage. (Sự điêu luyện của nghệ sĩ dương cầm thể hiện trong từng đoạn nhạc phức tạp.)
    • He is a man of virtu, with a deep appreciation for Renaissance paintings. (Ông ấy một người sành nghệ thuật, với sự đánh giá cao sâu sắc dành cho các bức tranh thời Phục Hưng.)
    • The museum's collection includes a remarkable virtu of ancient Roman coins. (Bộ sưu tập của bảo tàng bao gồm một nhóm đồng xu La cổ đại đáng chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "articles of virtu": những món đồ nghệ thuật, đồ cổ.
    • His study was filled with articles of virtu from his travels. (Phòng làm việc của ông ấy chất đầy những món đồ nghệ thuật từ những chuyến du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Virtuoso (danh từ): nghệ sĩ bậc thầy, người kỹ thuật điêu luyện.
    • She is a violin virtuoso. ( ấy một nghệ sĩ violin bậc thầy.)
  • Virtuosity (danh từ): kỹ thuật điêu luyện, tài nghệ điêu luyện.
    • The dancer performed with incredible virtuosity. ( công biểu diễn với kỹ thuật điêu luyện đáng kinh ngạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Artistry: tài nghệ nghệ thuật.
  • Connoisseurship: sự sành sỏi, kiến thức sâu rộng về nghệ thuật (đối với nghĩa "sự ham thích nghệ thuật").
  • Antiques: đồ cổ (đối với nghĩa "bộ sưu tập đồ cổ").
virtu

The collector carefully arranged the virtu in the glass cabinet.

danh từ
  1. (như) virtuosity
  2. đồ cổ, đồ mỹ nghệ