merit

/'merit/
Học thuật
Thân thiện
merit

The student received a certificate of merit for her excellent work.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giá trị, phẩm chất tốt: Chỉ phẩm chất, đức tính hoặc thành tích đáng khen ngợi, đáng được công nhận.
    • Công lao, công trạng: Chỉ những đóng góp, thành tích cụ thể xứng đáng được tưởng thưởng.
    • Lẽ phải trái (theo pháp ): Trong ngữ cảnh pháp , chỉ những yếu tố, lẽ công bằng dựa trên bản chất của vấn đề.
  2. Ngoại động từ:

    • Đáng, xứng đáng (được điều đó): Chỉ việc đủ phẩm chất, giá trị hoặc thành tích để nhận được một sự công nhận, phần thưởng hoặc sự chú ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The proposal has considerable merit and should be discussed. (Đề xuất này giá trị đáng kể nên được thảo luận.)
    • He was awarded a certificate of merit for his bravery. (Anh ấy được trao giấy chứng nhận công trạng sự dũng cảm.)
    • The judge must consider the case solely on its merits. (Thẩm phán phải xem xét vụ án chỉ dựa trên lẽ phải trái của .)
  • Động từ:

    • Her hard work merits a promotion. (Sự chăm chỉ của ấy xứng đáng được thăng chức.)
    • Such a serious accusation merits a thorough investigation. (Một lời buộc tội nghiêm trọng như vậy đáng để một cuộc điều tra kỹ lưỡng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make a merit of something": Tự cho một việc (đôi khi bình thường hoặc bắt buộc) công lao, đáng được khen ngợi.

    • He made a merit of arriving on time, as if it were a great achievement. (Anh ta tự cho việc đến đúng giờ công, như thể đó một thành tựu lớn.)
  • "On merit": Dựa trên giá trị, phẩm chất thực sự chứ không phải các yếu tố khác như quan hệ.

    • Students are admitted to the school purely on merit. (Học sinh được nhận vào trường hoàn toàn dựa trên năng lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Meritorious (adj): công trạng, đáng khen ngợi.

    • She received an award for her meritorious service. ( ấy nhận được giải thưởng dịch vụ xuất sắc đáng khen.)
  • Meritocracy (n): chế độ nhân tài, nơi quyền lực hoặc phần thưởng được trao dựa trên năng lực.

    • The company prides itself on being a meritocracy. (Công ty tự hào một tổ chức trọng dụng nhân tài.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Worth (giá trị), virtue (đức tính tốt), excellence (sự xuất sắc), asset (tài sản/quý giá).
  • Động từ: Deserve (xứng đáng), earn (kiếm được, giành được), warrant (đáng/bảo đảm cho).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Demerit (khuyết điểm, tội lỗi), fault (lỗi), drawback (nhược điểm).
  • Động từ: (Không từ trái nghĩa trực tiếp thông dụng, nhưng có thể dùng cụm như "does not deserve" - không xứng đáng).
merit

The student received a certificate of merit for her excellent work.

danh từ
  1. giá trị
    • a man of merit
      người giá trị; người tài
    • to make a merit of
      xem như là giá trị đáng khen thưởng ca ngợi
  2. công, công lao, công trạng
  3. ((thường) số nhiều) công tội; (pháp ) kẽ phải trái
    • to decide a case on its merits
      dựa trên lẽ phải trái của chính vụ án quyết định
ngoại động từ
  1. đáng, xứng đáng
    • to merit reward
      đáng thưởng