merit

/'merit/
danh từ
  1. giá trị
    • a man of merit
      người giá trị; người tài
    • to make a merit of
      xem như là giá trị đáng khen thưởng ca ngợi
  2. công, công lao, công trạng
  3. ((thường) số nhiều) công tội; (pháp ) kẽ phải trái
    • to decide a case on its merits
      dựa trên lẽ phải trái của chính vụ án quyết định
ngoại động từ
  1. đáng, xứng đáng
    • to merit reward
      đáng thưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "merit"

merit
The student received a certificate of merit for her excellent work.