animation

/,æni'meiʃn/
danh từ
  1. lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng
  2. tính hoạt bát, sinh khí
  3. sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi
  4. (văn học) tính sinh động, tính linh hoạt
  5. sự cỗ
  6. sự sản xuất phim hoạt hoạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "animation"

Từ có nhắc đến "animation"