vivrier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) lương thực, thực phẩm: Dùng để mô tả cái gì đó liên quan đến việc sản xuất hoặc cung cấp lương thực, thực phẩm cơ bản.
    • Dùng làm lương thực: Chỉ cây trồng hoặc sản phẩm nông nghiệp được trồng chủ yếu để làm thức ăn.
  2. Danh từ giống đực (từ ):

    • Người cung cấp lương thực thực phẩm: Chỉ người nhiệm vụ cung cấp lương thực, thực phẩm, đặc biệtcho quân đội.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'agriculture vivrière est essentielle pour la sécurité alimentaire du pays. (Nông nghiệp lương thựcthiết yếu cho an ninh lương thực của đất nước.)
    • Cette région se concentre sur la production de cultures vivrières comme le riz et le maïs. (Vùng này tập trung vào sản xuất các cây lương thực như lúa gạo ngô.)
  • Danh từ (cách dùng cổ):

    • Le vivrier approvisionnait les troupes en campagne. (Người cung cấp lương thực tiếp tế lương thực cho quân đội trên chiến trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Autosuffisance vivrière": Tự túc lương thực.

    • Le pays vise l'autosuffisance vivrière. (Đất nước đặt mục tiêu tự túc lương thực.)
  • "Système vivrier": Hệ thống sản xuất lương thực.

    • Un système vivrier traditionnel. (Một hệ thống sản xuất lương thực truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Vivrière (tính từ giống cái): Dạng giống cái của "vivrier".

    • Une exploitation vivrière. (Một trang trại sản xuất lương thực.)
  • Vivrières (tính từ số nhiều): Dạng số nhiều của "vivrier/vivrière".

    • Des plantes vivrières. (Những cây lương thực.)
Từ đồng nghĩa
  • Alimentaire (adj): (thuộc về) thực phẩm, lương thực.
  • Subsistance (n.f): sự sinh sống, sự tự cung tự cấp (thường dùng trong cụm "agriculture de subsistance" - nông nghiệp tự cung tự cấp).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Culture vivrière: cây lương thực.

    • Le manioc est une culture vivrière importante. (Sắnmột cây lương thực quan trọng.)
  • Bâtiment vivrier: tàu chở lương thực thực phẩm.

    • Un bâtiment vivrier a accosté au port. (Một tàu chở lương thực thực phẩm đã cập cảng.)
tính từ
  1. (làm) lương thực
    • Cultures vivrières
      cây lương thực
    • bâtiment vivrier
      tàu chở lương thực thực phẩm
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) người cung cấp lương thực thực phẩm cho quân đội