volatil

Học thuật
Thân thiện
volatil

L'huile volatile s'évapore rapidement à température ambiante.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ bay hơi: Chỉ chất lỏng dễ dàng chuyển thành dạng hơinhiệt độ thường hoặc nhiệt độ thấp.
    • Không ổn định, dễ thay đổi: (Nghĩa bóng, ít dùng hơn) Chỉ tính chất, tình huống hoặc tâm trạng dễ dàng thay đổi, không kiên định.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'essence est une substance très volatile. (Xăngmột chất rất dễ bay hơi.)
    • Le marché financier est souvent volatile. (Thị trường tài chính thường hay biến động.)
    • Attention à ce solvant, il est volatil et inflammable. (Hãy cẩn thận với dung môi này, dễ bay hơi dễ cháy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marché volatile": thị trường biến động, không ổn định.
    • Les investisseurs sont prudents face à un marché volatile. (Các nhà đầu thận trọng trước một thị trường biến động.)
  • "Humeur volatile": tâm trạng thất thường, dễ thay đổi.
    • Il est difficile de travailler avec lui à cause de son humeur volatile. (Thật khó làm việc với anh ta tâm trạng thất thường của anh ấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Volatilité (danh từ giống cái): tính dễ bay hơi; sự biến động, tính bất ổn.
    • La volatilité des prix préoccupe les économistes. (Sự biến động của giá cả khiến các nhà kinh tế học lo ngại.)
  • Volatiliser (động từ): làm bay hơi; (nghĩa bóng) làm biến mất.
    • La chaleur volatilise rapidement l'alcool. (Hơi nóng làm bay hơi cồn một cách nhanh chóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Évanescent (adj): thoáng qua, chóng tàn (nhấn mạnh sự ngắn ngủi, dễ biến mất).
  • Instable (adj): không ổn định (dùng cho nghĩa bóng về tính dễ thay đổi).
  • Fugace (adj): thoáng qua, nhanh chóng biến mất.
Từ trái nghĩa
  • Stable (adj): ổn định.
  • Fixe (adj): cố định.
  • Permanent (adj): thường trực, lâu dài.
volatil

L'huile volatile s'évapore rapidement à température ambiante.

tính từ
  1. dễ bay hơi
    • Huile volatile
      dầu dễ bay hơi
    • alcali volatil
      amoniac