volcan

danh từ giống đực
  1. núi lửa
    • Volcan en activité
      núi lửa đang hoạt động
    • Assis sur un volcan
      (nghĩa bóng) ngồi trên núi lửa, ở một tình thế nguy hiểm
  2. (nghĩa bóng) người rất hăng, người nóng tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "volcan"

volcan
Le volcan entre en éruption sous un ciel nocturne.