voyager

/'vɔiədʤə/
nội động từ
  1. đi xa, đi đường, đi du lịch
    • Voyager en Europe
      đi du lịch sang châu Âu
  2. đi đây đó
    • Homme qui a beaucoup voyagé
      người đi đây đi đó nhiều
  3. (được) chở đi, (được) chuyên chở
    • Marchandise qui s'abîme en voyageant
      hàng hóa bị hỏng khi chuyên chở
  4. đi chào hàng (cho một hãng buôn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống