vaguer

nội động từ
  1. (văn học) đi lang thang, vẩn vơ
    • Vaguer à travers les rues
      đi lang thang giữa phố phường
    • Laisser vaguer son imagination
      để trí tưởng tượng vẩn vơ
ngoại động từ
  1. đảo trộn (hèm bia)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vaguer"

Từ có nhắc đến "vaguer"

vaguer
Il vaguer à travers le parc au crépuscule.