vân

Học thuật
Thân thiện
vân

Gỗ lát có vân đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại lụa hoa văn: Chỉ một loại vải lụa cao cấp, thường hoa văn hình mây hoặc các họa tiết trang trí tinh xảo.
    • Đường vân: Chỉ những đường nét, hoa văn tự nhiên xuất hiện trên bề mặt của các vật liệu như gỗ, đá, hoặc trong các hiện tượng vật , sinh học.
dụ sử dụng
  • Danh từ (loại lụa):

    • Chiếc áo dài may bằng lụa vân trông rất sang trọng.
    • Làng lụa Vạn Phúc nổi tiếng với các sản phẩm lụa vân truyền thống.
  • Danh từ (đường vân):

    • Mặt bàn bằng gỗ lim những đường vân rất đẹp nét.
    • Nhìn qua kính hiển vi, ta có thể thấy các vân tay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vân" trong khoa học: Dùng để chỉ các dải, đường hay hoa văn xuất hiện trong các hiện tượng tự nhiên hoặc thí nghiệm.
    • Hiện tượng giao thoa ánh sáng tạo ra các vân sáng tối xen kẽ.
    • Cấu trúc vân của một số loại đá giúp các nhà địa chất xác định nguồn gốc của chúng.
Biến thể từ liên quan
  • Vân vân (tính từ): Dùng để miêu tả bề mặt nhiều đường vân.
    • Tấm đá cẩm thạch vân vân màu xám trắng.
  • Vân tay (danh từ): Chỉ các đường vân trên đầu ngón tay.
  • Vân gỗ (danh từ): Chỉ các đường vân tự nhiên trên thân gỗ.
  • Lụa vân (danh từ): Cụm từ chỉ đúng loại lụa hoa văn được nêu trong định nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "đường vân":
    • Thớ: Thường dùng cho gỗ, chỉ đường chạy dọc theo thân cây.
    • Vệt: Chỉ đường nét, vết dài màu sắc hoặc hình dáng khác biệt.
  • Đối với nghĩa "loại lụa":
    • Lụa hoa: Chỉ lụa dệt hoa văn.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • vân cốt: Thành ngữ von chỉ một sự vật đường nét, hình dáng rõ ràng đẹp mắt, hoặc chỉ một người phẩm chất, cốt cách.
    • Bức tranh thủy mặc này vân cốt, quả là tuyệt tác.
vân

Gỗ lát có vân đẹp.

  1. 1 dt Một thứ lụa hoa: cụ bao giờ cũng kén lụa vân đông để may áo.
  2. 2 dt Đường cong hình thành tự nhiên trên mặt nhiều loại gỗ hoặc trên mặt một số đá: Gỗ lát vân đẹp; Rải rác đây đó mấy hòn đá vân xanh (NgKhải).