vân

  1. 1 dt Một thứ lụa hoa: cụ bao giờ cũng kén lụa vân đông để may áo.
  2. 2 dt Đường cong hình thành tự nhiên trên mặt nhiều loại gỗ hoặc trên mặt một số đá: Gỗ lát vân đẹp; Rải rác đây đó mấy hòn đá vân xanh (NgKhải).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vân
Gỗ lát có vân đẹp.