vân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại lụa có hoa văn: Chỉ một loại vải lụa cao cấp, thường có hoa văn hình mây hoặc các họa tiết trang trí tinh xảo.
- Đường vân: Chỉ những đường nét, hoa văn tự nhiên xuất hiện trên bề mặt của các vật liệu như gỗ, đá, hoặc trong các hiện tượng vật lý, sinh học.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (loại lụa):
- Chiếc áo dài may bằng lụa vân trông rất sang trọng.
- Làng lụa Vạn Phúc nổi tiếng với các sản phẩm lụa vân truyền thống.
Danh từ (đường vân):
- Mặt bàn bằng gỗ lim có những đường vân rất đẹp và rõ nét.
- Nhìn qua kính hiển vi, ta có thể thấy rõ các vân tay.
Các cách sử dụng nâng cao
- "vân" trong khoa học: Dùng để chỉ các dải, đường hay hoa văn xuất hiện trong các hiện tượng tự nhiên hoặc thí nghiệm.
- Hiện tượng giao thoa ánh sáng tạo ra các vân sáng và tối xen kẽ.
- Cấu trúc vân của một số loại đá giúp các nhà địa chất xác định nguồn gốc của chúng.
Biến thể và từ liên quan
- Vân vân (tính từ): Dùng để miêu tả bề mặt có nhiều đường vân.
- Tấm đá cẩm thạch vân vân màu xám trắng.
- Vân tay (danh từ): Chỉ các đường vân trên đầu ngón tay.
- Vân gỗ (danh từ): Chỉ các đường vân tự nhiên trên thân gỗ.
- Lụa vân (danh từ): Cụm từ chỉ đúng loại lụa có hoa văn được nêu trong định nghĩa.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa "đường vân":
- Thớ: Thường dùng cho gỗ, chỉ đường chạy dọc theo thân cây.
- Vệt: Chỉ đường nét, vết dài có màu sắc hoặc hình dáng khác biệt.
- Đối với nghĩa "loại lụa":
- Lụa hoa: Chỉ lụa có dệt hoa văn.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Có vân có cốt: Thành ngữ ví von chỉ một sự vật có đường nét, hình dáng rõ ràng và đẹp mắt, hoặc chỉ một người có phẩm chất, cốt cách.
- Bức tranh thủy mặc này có vân có cốt, quả là tuyệt tác.
- 1 dt Một thứ lụa có hoa: Bà cụ bao giờ cũng kén lụa vân Hà đông để may áo.
- 2 dt Đường cong hình thành tự nhiên trên mặt nhiều loại gỗ hoặc trên mặt một số đá: Gỗ lát có vân đẹp; Rải rác đây đó là mấy hòn đá vân xanh (NgKhải).
Từ chứa "vân"
Proverbs and Idioms
- Vân Sa để tóc, cắt trọc kẻ Mơ.
- Dù ai đi ngược về xuôi, cơm nắm móm cọ là người Thanh Vân
- Trống Chờ, chiêng Chõ, mõ Phúc Tỉnh, đình Đông Yên, thuyền Tam Đảo, gạo chợ Vân, phân Đông Phù, phu Giới Tế
- Làng Chè Vân Cầu, làng Châu Ngô Xá, làng Dã Mục Sơn
- Làm trai có chí lập thân, rồi ra gặp hội phong vân có ngày
- Xứ Nam nhất chợ Bình Vôi, xứ Bắc Vân Khám, xứ