vun

Học thuật
Thân thiện
vun

Người nông dân vun đất quanh gốc cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gom, đắp, xúc vật rời (như đất, rác, phân) thành đống hoặc thành luống cao lên cho gọn gàng, ngăn nắp hoặc để chăm sóc cây trồng. Hành động này thường liên quan đến việc sắp xếp, tập trung vật liệu lỏng lẻo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bác nông dân đang vun gốc cho cây ngô. (Hành động đắp đất quanh gốc cây cho chắc cao lên.)
    • Chị lao công vun rác vào một góc sân để dễ dọn dẹp. (Hành động gom rác rời thành một đống tập trung.)
    • Để rau phát triển tốt, cần phải vun luống cho cao. (Hành động đắp đất tạo thành luống cao cho cây trồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vun vào": nhấn mạnh hành động gom, tập trung vật đó vào một chỗ.
    • Hãy vun khô vào gốc cây để làm phân bón.
  • "vun lên": nhấn mạnh hành động làm cho cao lên, đắp thêm lên trên.
    • Sau cơn mưa, đất bị xói, phải vun gốc cây lên lại.
Biến thể từ liên quan
  • Vun vén (động từ): chăm chút, thu xếp, gây dựng (thường dùng cho tài sản, gia đình, sự nghiệp theo nghĩa bóng).
    • Ông bà cả đời vun vén cho con cháu.
  • Vun xới (động từ): chăm bón, vun đắp (cho cây cối hoặc tình cảm).
    • Cần vun xới cho cây non thường xuyên.
    • Họ cùng nhau vun xới hạnh phúc gia đình.
Từ đồng nghĩa
  • Đắp: chất đống lên, bồi thêm lên trên (thường dùng cho đất, đá).
  • Gom: thu nhặt, tập hợp lại một chỗ.
  • Xúc: dùng dụng cụ (như xẻng) để chuyển vật rời từ nơi này sang nơi khác.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Vun cây, vun cột: (nghĩa đen) chăm sóc cây cối, nhà cửa; (nghĩa bóng) chăm lo, vun đắp cho những thứ căn bản, quan trọng.
    • Cụ già vẫn thường dặn con cháu phải biết vun cây, vun cột.
  • Vun đắp: (thường dùng theo nghĩa bóng) gây dựng, bồi đắp dần dần (cho tình cảm, hạnh phúc, sự nghiệp).
    • Tình yêu của họ được vun đắp qua nhiều năm tháng.
vun

Người nông dân vun đất quanh gốc cây.

  1. đgt. Gom vật rời cao lên cho gọn: vun gốc cây vun rác vào cho dễ hốt vun luống.