vận

Học thuật
Thân thiện
vận

Một người đàn ông vận một chiếc áo sơ mi trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự may rủi lớn, số phận đã được định sẵn: Chỉ vận mệnh, số phận tốt hoặc xấu được quan niệm đã an bài một cách thần bí, thường dùng trong tư tưởng duy tâm. dụ: vận may, vận rủi.
    • Vần (trong thơ ca): (Ít dùng, đồng nghĩa với "vần") Chỉ cách gieo vần trong thơ. dụ: ép vận.
  2. Động từ:

    • Chuyên chở, vận tải: Hành động mang, chở, di chuyển vật đó từ nơi này đến nơi khác. dụ: vận lương thực.
    • Gắng sức, dồn hết nỗ lực: Hành động đưa hết sức lực, tâm trí ra để làm việc đó. dụ: vận hết sức.
    • Gán ghép, quy kết: Hành động gán cho, cho rằng liên quan đến ai đó hoặc điều đó một cách khiên cưỡng. dụ: vận vào mình.
    • Mặc (quần áo): (Phương ngữ) Hành động mặc, khoác quần áo lên người. dụ: vận bộ đồ mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy gặp vận may nên công việc thuận lợi. (Anh ấy gặp số may nên công việc thuận lợi.)
    • Bài thơ này vận (vần) gieo không chuẩn. (Bài thơ này cách gieo vần không chuẩn.)
  • Động từ:

    • Đoàn xe đang vận hàng cứu trợ đến vùng . (Đoàn xe đang chở hàng cứu trợ đến vùng .)
    • ấy vận hết trí óc để giải bài toán khó. ( ấy dồn hết trí óc để giải bài toán khó.)
    • Đừng chuyện cũng vận vào bản thân. (Đừng chuyện cũng quy kết vào bản thân.)
    • Ông cụ vận bộ áo the, khăn xếp rất chỉnh tề. (Ông cụ mặc bộ áo the, khăn xếp rất chỉnh tề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gặp vận": (Khẩu ngữ) Gặp vận may, thời cơ tốt.

    • Nhờ gặp vận anh ta phất lên nhanh chóng. (Nhờ gặp thời anh ta phất lên nhanh chóng.)
  • "Vận vào": Gán ghép, áp đặt một cách không thích đáng.

    • Câu chuyện đâu đâu, cứ vận vào người ta làm . (Câu chuyện chẳng liên quan, cứ gán ghép vào người ta làm .)
Biến thể từ liên quan
  • Vận may (danh từ): Vận tốt, số may mắn.
  • Vận rủi (danh từ): Vận xấu, số không may.
  • Vận mệnh (danh từ): Số phận lớn, thường chỉ vận nước hoặc đời người.
  • Vận tải (động từ): Chuyên chở hàng hóa (đây một từ ghép, không phải biến thể trực tiếp của "vận").
  • Vận động (động từ): Vận dụng sức lực để di chuyển hoặc hoạt động nhằm đạt mục đích (đây một từ ghép, không phải biến thể trực tiếp của "vận").
Từ đồng nghĩa
  • Số, mệnh, phận (danh từ): Số phận.
  • Chở, chuyên chở, tải (động từ): Mang đi, chở đi.
  • Gắng, gồng, dốc (động từ): Dồn sức lực.
  • Gán, quy, đổ (động từ): Quy kết, đổ lỗi.
  • Mặc, khoác (động từ): Mặc quần áo.
Thành ngữ liên quan
  • "Vận cùng lực kiệt": (Thành ngữ Hán Việt) Vận may hết, sức lực cạn, chỉ tình thế cực kỳ khó khăn, bế tắc.

    • Công ty đang trong cảnh vận cùng lực kiệt, sắp phá sản. (Công ty đang trong cảnh khốn cùng, sắp phá sản.)
  • "Hết vận": Hết thời may mắn.

    • Cầu thủ đó giờ đã hết vận, không còn ghi bàn nhiều như trước. (Cầu thủ đó giờ đã hết thời, không còn ghi bàn nhiều như trước.)
vận

Một người đàn ông vận một chiếc áo sơ mi trắng.

  1. 1 d. Sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệm duy tâm. Vận may. Vận rủi. Gặp vận (kng.; gặp vận may) thì chẳng mấy chốc làm nên.
  2. 2 I d. (id.; kết hợp hạn chế). Vần (trong thơ ca). Câu thơ ép vận.
  3. II đg. (kng.; id.). Đặt thành câu vần. ra câu ca dao.
  4. 3 đg. (id.). 1 Mang đi, chở đi, chuyển đến nơi khác. Vận khí giới lương thực. 2 Đưa hết sức lực ra làm việc . Vận hết gân sức ra kéo không nổi. Vận hếtlẽ để biện bác.
  5. 4 đg. Gán vào, cho như quan hệ đến. Chuyện đâu đâu cũng cứ vận vào mình. Đem chuyện nắng mưa vận vào chuyện đời.
  6. 5 đg. (ph.). Mặc (quần áo). Vận bộ ba đen.