vận

  1. 1 d. Sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệm duy tâm. Vận may. Vận rủi. Gặp vận (kng.; gặp vận may) thì chẳng mấy chốc làm nên.
  2. 2 I d. (id.; kết hợp hạn chế). Vần (trong thơ ca). Câu thơ ép vận.
  3. II đg. (kng.; id.). Đặt thành câu vần. ra câu ca dao.
  4. 3 đg. (id.). 1 Mang đi, chở đi, chuyển đến nơi khác. Vận khí giới lương thực. 2 Đưa hết sức lực ra làm việc . Vận hết gân sức ra kéo không nổi. Vận hếtlẽ để biện bác.
  5. 4 đg. Gán vào, cho như quan hệ đến. Chuyện đâu đâu cũng cứ vận vào mình. Đem chuyện nắng mưa vận vào chuyện đời.
  6. 5 đg. (ph.). Mặc (quần áo). Vận bộ ba đen.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vận
Một người đàn ông vận một chiếc áo sơ mi trắng.