vẫn

Học thuật
Thân thiện
vẫn

Cô ấy vẫn chờ anh ở văn phòng.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Không thay đổi, tiếp tục tiếp diễn: Dùng để chỉ một hành động, trạng thái hay tính chất nào đó vẫn tiếp tục diễn ra, không bị gián đoạn hoặc thay đổi so với trước đó, ở thời điểm đang nói đến.
    • Khẳng định điều đó diễn ra bình thường trong điều kiện bất thường: Dùng để nhấn mạnh rằng một sự việc vẫn xảy ra hoặc một trạng thái vẫn được duy trì bất chấp những yếu tố trái ngược, khó khăn hoặc cản trở.
    • Dùng để khẳng định về sự đánh giá so sánh: Dùng trong câu so sánh để khẳng định một sự lựa chọn, một phía nào đó hơn, đúng hoặc vẫn giữ nguyên giá trị.
dụ sử dụng
  • Chỉ sự tiếp diễn, không thay đổi:
    • ấy vẫn chờ anhvăn phòng. (Hành động chờ đợi tiếp tục diễn ra.)
    • Tôi vẫnsố nhà 16. (Địa chỉ trú không thay đổi.)
  • Khẳng định diễn ra bất chấp trở ngại:
    • Mẹ cấm nhưng vẫn yêu anh ta. (Tình cảm vẫn tồn tại bị cấm đoán.)
    • Thất bại nhiều nhưng anh vẫn kiên trì thí nghiệm. (Sự kiên trì vẫn được giữ vững thất bại.)
  • Dùng trong so sánh:
    • nhiều tiền vẫn hơn. (Khẳng định một lựa chọn tốt hơn trong phép so sánh.)
    • ấy cũng xinh nhưng vẫn không bằng cái Hiền. (Khẳng định sự hơn thế trong so sánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẫn cứ": Nhấn mạnh hơn nữa tính chất tiếp diễn, dai dẳng hoặc bất chấp lời khuyên, hoàn cảnh.
    • Đã bảo thôi, vẫn cứ làm.
    • đi đã lâu tôi vẫn cứ nghĩ đến .
  • "vẫn còn": Nhấn mạnh trạng thái tồn tại, tiếp tục kéo dài của một cái đó.
    • Vẫn còn một số vấn đề phải giải quyết.
  • "vẫn đúng/vẫn thế": Khẳng định một chân lý, sự thật hoặc trạng thái không thay đổi.
    • Điều đó bị nghi ngờ vẫn đúng.
Biến thể từ gần giống
  • Vốn: Thường chỉ bản chất vốn , nguyên thủy từ trước, khác với "vẫn" nhấn mạnh sự tiếp diễn đến hiện tại.
    • Anh ấy vốn người hiền lành. (Bản chất từ trước)
  • Còn: Có thể dùng thay "vẫn" trong một số ngữ cảnh chỉ sự tiếp tục tồn tại, nhưng "còn" thường đi kèm với ý nghĩa về số lượng, mức độ hoặc thời gian còn lại.
    • Tôi còn đợi. (Có thể hiểu tương tự "Tôi vẫn đợi")
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp tục: Nhấn mạnh hành động không dừng lại.
  • Cứ: Thường dùng kết hợp với "vẫn" ("vẫn cứ") để nhấn mạnh, hoặc dùng độc lập với sắc thái quyết tâm, bất chấp.
  • Đều đều: Chỉ sự đều đặn, lặp đi lặp lại, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa với "vẫn".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho phó từ "vẫn" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Vạn sự như ý: (Không trực tiếp chứa từ "vẫn", nhưng thể hiện ước mong mọi việc đều tốt đẹp, suôn sẻ - một trạng thái tích cực được duy trì).
  • Kiến tha lâu cũng đầy tổ: Nhấn mạnh sự kiên trì, bền bỉ (tương đồng với nghĩa "vẫn kiên trì" bất chấp khó khăn).
vẫn

Cô ấy vẫn chờ anh ở văn phòng.

  1. pht. 1. Không thay đổi, tiếp tục tiếp diễn của hành động, trạng thái hay tính chất nào đóthời điểm đang nói đến: đã bảo thôi, vẫn cứ làm đi đã lâu tôi vẫn cứ nghĩ đến ấy vẫn chờ anhvăn phòng. 2. Khẳng định điều đó diễn ra bình thường trong điều kiện bất thường: đắt thì đắt tôi vẫn mua Mẹ cấm nhưng vẫn yêu anh ta Thất bại nhiều nhưng anh vẫn kiên trì thí nghiệm. 3. Từ dùng để khẳng định về sự đánh giá so sánh: nhiều tiền vẫn hơn ấy cũng xinh nhưng vẫn không bằng cái Hiền.