Học thuật
Thân thiện
ví

Bố mở ví lấy tiền cho con trả tiền học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bao nhỏ, thường bằng da, dùng để đựng tiền giấy tờ cần mang theo người: Một vật dụng cá nhân để cất giữ tiền mặt, thẻ, giấy tờ tùy thân.
    • Lối hát đối đáp giữa trai gáinông thôn: Một hình thức sinh hoạt văn nghệ dân gian, thường diễn ra trong các dịp lễ hội.
  2. Động từ:

    • So sánh, đem ra so sánh với nhau: Hành động đặt hai hay nhiều sự vật, hiện tượng cạnh nhau để tìm ra điểm giống, khác hoặc để minh họa.
  3. Liên từ:

    • Nếu như, giả sử như: Dùng để đặt ra một giả định, một tình huống có thể xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • ấy mua một chiếc da rất đẹp.
    • Anh ấy quên nhà nên không thể thanh toán.
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Trong đêm hội làng, các thanh niên nam nữ tham gia hát rất hào hứng.
    • Hát một nét văn hóa đặc sắc của vùng quê.
  • Động từ:

    • Người ta thường tình yêu như một bông hoa.
    • Không thể sự chăm chỉ của anh ấy với bất kỳ ai khác.
  • Liên từ:

    • thử trời mưa, chúng ta sẽ hoãn chuyến đi.
    • bằng anh đến sớm hơn, mọi chuyện đã khác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " von": So sánh một cách hình tượng, bóng bẩy, thường dùng trong văn chương.

    • Nhà thơ dùng lối von rất tài tình để miêu tả cảnh sắc thiên nhiên.
  • "Ví như": Có nghĩa tương tự "", dùng để nêu lên một dụ giả định.

    • Ví như ta đủ thời gian, ta sẽ làm được nhiều việc hơn.
Biến thể từ gần giống
  • dụ (danh từ): Trường hợp, sự việc cụ thể được đưa ra để minh họa, làm cho một nguyên tắc hoặc khái niệm.

    • Giáo viên đưa ra một dụ rất dễ hiểu.
  • Ví thử (liên từ): Nếu như, giả sử như (cách nói trang trọng hoặc trong văn chương).

    • Ví thử lúc đó tôi mặt, tôi đã giúp anh ấy.
Từ đồng nghĩa
  • So sánh (động từ): Chỉ hành động đối chiếu để thấy sự giống khác nhau.
  • Giả dụ, giả sử (liên từ): Dùng để đặt ra một điều kiện, một tình huống giả định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • với: So sánh một đối tượng này với một đối tượng khác.
    • Ông ấy thường cuộc đời với một chuyến đi dài.
Thành ngữ liên quan
  • " dầu" (phương ngữ, cổ): Có nghĩa tương tự " bằng", "ví thử", dùng trong ca dao, dân ca để bắt đầu một lời giả định.
    • dầu cầu ván đóng đinh, cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi... (Ca dao)
ví

Bố mở ví lấy tiền cho con trả tiền học.

  1. 1 dt Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền giấy má cần đem theo mình: Bố mở lấy tiền cho con trả tiền học.
  2. 2 dt Lối hátnông thôn giữa trai gái đối đáp nhau: Ngày xưa trong dịp tết trung thu, thanh niên thường hát rất vui.
  3. 3 đgt So sánh với nhau: Kết quả học tập của con tôi sao được với thành tích học tập của con anh; Chữ rằng: Sinh ngã cù lao, bể sâu khôn , trời cao khôn (GHC).
  4. 4 lt Nếu như: đem vào tập đoạn trường, thì treo giải nhất chi nhường cho ai (K); Thân này biết dường này nhỉ, thà trước thôi đành ở vậy xong (HXHương).