ví
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bao nhỏ, thường bằng da, dùng để đựng tiền và giấy tờ cần mang theo người: Một vật dụng cá nhân để cất giữ tiền mặt, thẻ, giấy tờ tùy thân.
- Lối hát đối đáp giữa trai và gái ở nông thôn: Một hình thức sinh hoạt văn nghệ dân gian, thường diễn ra trong các dịp lễ hội.
Động từ:
- So sánh, đem ra so sánh với nhau: Hành động đặt hai hay nhiều sự vật, hiện tượng cạnh nhau để tìm ra điểm giống, khác hoặc để minh họa.
Liên từ:
- Nếu như, giả sử như: Dùng để đặt ra một giả định, một tình huống có thể xảy ra.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa 1):
- Cô ấy mua một chiếc ví da rất đẹp.
- Anh ấy quên ví ở nhà nên không thể thanh toán.
Danh từ (nghĩa 2):
- Trong đêm hội làng, các thanh niên nam nữ tham gia hát ví rất hào hứng.
- Hát ví là một nét văn hóa đặc sắc của vùng quê.
Động từ:
- Người ta thường ví tình yêu như một bông hoa.
- Không thể ví sự chăm chỉ của anh ấy với bất kỳ ai khác.
Liên từ:
- Ví thử trời mưa, chúng ta sẽ hoãn chuyến đi.
- Ví bằng anh đến sớm hơn, mọi chuyện đã khác.
Các cách sử dụng nâng cao
"Ví von": So sánh một cách hình tượng, bóng bẩy, thường dùng trong văn chương.
- Nhà thơ dùng lối ví von rất tài tình để miêu tả cảnh sắc thiên nhiên.
"Ví như": Có nghĩa tương tự "ví", dùng để nêu lên một ví dụ giả định.
- Ví như ta có đủ thời gian, ta sẽ làm được nhiều việc hơn.
Biến thể và từ gần giống
Ví dụ (danh từ): Trường hợp, sự việc cụ thể được đưa ra để minh họa, làm rõ cho một nguyên tắc hoặc khái niệm.
- Giáo viên đưa ra một ví dụ rất dễ hiểu.
Ví thử (liên từ): Nếu như, giả sử như (cách nói trang trọng hoặc trong văn chương).
- Ví thử lúc đó tôi có mặt, tôi đã giúp anh ấy.
Từ đồng nghĩa
- So sánh (động từ): Chỉ hành động đối chiếu để thấy sự giống và khác nhau.
- Giả dụ, giả sử (liên từ): Dùng để đặt ra một điều kiện, một tình huống giả định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Ví với: So sánh một đối tượng này với một đối tượng khác.
- Ông ấy thường ví cuộc đời với một chuyến đi dài.
Thành ngữ liên quan
- "Ví dầu" (phương ngữ, cổ): Có nghĩa tương tự "ví bằng", "ví thử", dùng trong ca dao, dân ca để bắt đầu một lời giả định.
- Ví dầu cầu ván đóng đinh, cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi... (Ca dao)
- 1 dt Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình: Bố mở ví lấy tiền cho con trả tiền học.
- 2 dt Lối hát ở nông thôn giữa trai và gái đối đáp nhau: Ngày xưa trong dịp tết trung thu, thanh niên thường hát ví rất vui.
- 3 đgt So sánh với nhau: Kết quả học tập của con tôi ví sao được với thành tích học tập của con anh; Chữ rằng: Sinh ngã cù lao, bể sâu khôn ví, trời cao khôn bì (GHC).
- 4 lt Nếu như: Ví đem vào tập đoạn trường, thì treo giải nhất chi nhường cho ai (K); Thân này ví biết dường này nhỉ, thà trước thôi đành ở vậy xong (HXHương).
Từ có nhắc đến "ví"
Proverbs and Idioms
- Ví làm cửu cấp phù đồ, chẳng bằng làm phúc cứu cho một người
- Lấy chồng cho chóng có con, ví dù ở vậy thì son đến già
- Ví mà đất biết nói năng, các thày địa lí cái răng chẳng còn
- Thương ai ví bằng thương con, thương ai ví bằng gái son nhớ chồng
- Đau bụng lấy bụng mà chườm, ví bằng không khỏi, hắc hương với gừng
- Người đi thác mất thì thôi, ví dù ở vậy như cóc bôi vôi lại về