vỉ

  1. dt. 1. Miếng giấy (hoặc vật liệu tương tự) cứng gắn những vật nhỏ cùng loại, cùng số lượng (cúc áo, kim khâu, thuốc viên...): mua 2 vỉ cúc bấm mỗi vỉ 10 viên kháng sinh. 2. Vật đan bằng tre dùng để lót hoặc giữ trong nồi, vại: lót vỉ đồ xôi gài vỉ trong vại muối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vỉ
Mẹ mua một vỉ thuốc viên ở hiệu thuốc.