vị

Học thuật
Thân thiện
vị

Một em bé nếm vị ngọt của quả dâu tây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi: Chỉ cảm nhận về mùi vị như ngọt, mặn, chua, cay, đắng.
    • Vật dùng làm thuốc trong y học cổ truyền (Đông y): Chỉ một loại dược liệu trong một thang thuốc.
    • Bộ phận tiêu hóa (theo Đông y): Chỉ dạ dày.
    • Từ dùng để chỉ người một cách trang trọng, tôn kính: Thường dùng trước danh từ chỉ chức vụ, địa vị hoặc thần linh.
  2. Động từ:

    • Phụ thuộc vào, dựa vào: Hành động lấy cái đó làm cơ sở, nền tảng hoặc nguyên nhân.
    • Nể nang, nể: Hành động xử sự, đối đãi dựa trên sự tôn trọng, kiêng nể.
  3. Giới từ:

    • , bởi , do: Biểu thị nguyên nhân, mục đích của hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ mùi vị):

    • Vị của món canh chua này rất hài hòa.
    • Trái cây chín vị ngọt tự nhiên.
  • Danh từ (chỉ dược liệu):

    • Bài thuốc này gồm mười hai vị.
    • Nhân sâm một vị thuốc quý.
  • Danh từ (chỉ người trang trọng):

    • Xin mời các vị đại biểu lên phát biểu.
    • Các vị khách quý đã đến thăm trường chúng tôi.
  • Động từ (phụ thuộc, dựa vào):

    • Cây leo vị vào thân cây lớn để phát triển. (thành ngữ)
    • Sự thành công của anh ấy vị vào sự kiên trì nỗ lực.
  • Động từ (nể nang):

    • Người trên vị, kẻ dưới nể. (tục ngữ)
  • Giới từ (, bởi ):

    • Anh ấy làm việc đó vị lợi ích chung.
    • Vị tình thương, ấy đã tha thứ cho anh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " vị" / "Đượm vị": Mang hương vị, phảng phất chất đó (dùng cả nghĩa bóng).

    • Bài văn của ấy đượm vị hoài cổ.
    • Bức tranh vị buồn man mác.
  • "Lấy vị": Ăn uống một cách từ tốn, thưởng thức hương vị hơn no bụng.

    • Bữa tiệc rượu chỉ để lấy vị, trò chuyện chính.
Biến thể từ gần giống
  • Vị giác (danh từ): Giác quan cảm nhận mùi vị.

    • Vị giác của trẻ sơ sinh rất nhạy cảm.
  • Vị tha (tính từ): người khác, không vị kỷ.

    • Một tấm lòng vị tha, bao dung.
  • Vị kỷ (tính từ): Chỉ biết đến lợi ích bản thân.

    • Lối sống vị kỷ thường bị xa lánh.
Từ đồng nghĩa
  • Mùi vị (danh từ): Hương vị (thường kết hợp cả khứu giác vị giác).
  • Khẩu vị (danh từ): Sở thích về ăn uống của một người.
  • (giới từ): Do, bởi (nghĩa tương đương khi "vị" làm giới từ).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn lấy vị, chứ ai lấy bị mang" (tục ngữ): Nhấn mạnh việc ăn uống để thưởng thức hương vị, chứ không phải để tích trữ.
  • "Cay đắng chàng ôi, vị quế chi" (thơ Hồ Xuân Hương): Dùng hình ảnh vị thuốc "quế chi" (vị cay ấm) để nói lên sự đắng cay, ngọt bùi trong tình yêu.
  • "Thần cũng vị tiền" (tục ngữ): Ngay cả thần thánh cũng tiền (phê phán thói xu nịnh, coi trọng vật chất).
vị

Một em bé nếm vị ngọt của quả dâu tây.

  1. 1 dt 1. Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi: Vị ngọt, Vị cay; ăn lấy vị, chứ ai lấy bị mang (tng). 2. Vật dùng làm thuốc đông y: Cay đắng chàng ôi, vị quế chi (HXHương).
  2. 2 dt Từ dùng trong đông y để chỉ dạ dày: Thuốc bổ vị.
  3. 3 đgt 1. Phụ thuộc vào: Thần cũng vị tiền (tng). 2. Nể nang: Người trên vị, kẻ dưới nể (tng).
  4. gt Dựa vào: cây dây leo (tng).