vịn

Học thuật
Thân thiện
vịn

Một người lớn vịn vào thành cầu thang khi đi xuống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt bàn tay tựa vào một chỗ dựa để giữ thăng bằng hoặc đi đứng cho vững: Hành động dùng tay nắm, chạm hoặc dựa vào một vật thể cố định nhằm hỗ trợ cơ thể.
    • (Nghĩa mở rộng) Dựa vào, vin vào (một lý do, cớ): Sử dụng một điều đó làm căn cứ, điểm tựa cho lời nói hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính):
    • Người già thường phải vịn vào tường khi đi lại trong nhà.
    • Đứa bé tập đi vịn vào thành ghế.
  • Động từ (nghĩa mở rộng):
    • Anh ta vịn cớ bận việc để không tham dự buổi họp.
    • Không nên vịn vào những lỗi nhỏ của người khác để chỉ trích.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vịn cớ": Dùng một lý do, thường không chính đáng hoặc cường điệu, để biện minh cho hành động.
    • Hắn luôn vịn cớ đau ốm để trốn việc.
  • "Vịn tay": Hành động cụ thể dùng tay để bám, tựa.
    • Cầu thang trơn, mọi người nhớ vịn tay vào lan can.
Biến thể từ gần giống
  • Tựa: Có nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh đến việc dựa lưng, dựa toàn bộ cơ thể hơn dùng tay.
  • Bám: Nhấn mạnh động tác nắm chặt, giữ chặt hơn để hỗ trợ nhẹ nhàng.
  • Níu: Thường diễn tả hành động nắm giữ một cách vội vàng, phần tuyệt vọng để khỏi ngã hoặc rơi.
Từ đồng nghĩa
  • Chống (khi dùng tay): Dùng tay hoặc vật để đỡ cơ thể.
  • Dựa: Tựa người vào vật khác.
  • Vin: (Như nghĩa mở rộng) Lấy cớ, dựa vào lý do.
Các cụm từ liên quan
  • Vịn vai: Dùng tay bám vào vai người khác để đi.
    • Cụ ông vịn vai cháu trai bước từng bước chậm rãi.
  • Vịn thành: Bám, tựa tay vào thành lan can, thành giường...
    • Bệnh nhân vịn thành giường ngồi dậy.
Thành ngữ liên quan
  • Không chỗ để vịn: (Nghĩa bóng) Rơi vào tình huống khó khăn, không điểm tựa, không ai giúp đỡ hoặc không có lý lẽ để biện minh.
    • Bị chất vấn dồn dập, ông ấy như không chỗ để vịn.
vịn

Một người lớn vịn vào thành cầu thang khi đi xuống.

  1. đgt. Đặt bàn tay tựa vào chỗ nào đó để đi đứng cho vững: vịn vai Đứa trẻ vừa đi vừa vịn vào thành giường.