wader

/'weidə/
Học thuật
Thân thiện
wader

A tall wader stands in the shallow water of a marsh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim lội nước, chim cao cẳng: Một loài chim chân, cổ mỏ dài, thường kiếm ăn bằng cách lộivùng nước nông như đầm lầy, bờ biển hoặc hồ.
    • Ủng lội nước: Một loại ủng cao, thường làm từ cao su hoặc nhựa, được sử dụng để đi trong nước hoặc bùn lầy, phổ biến với người câu hoặc đi săn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chim):

    • Herons and storks are common waders found in this wetland. (Diệc những loài chim lội nước phổ biếnvùng đất ngập nước này.)
    • The birdwatcher used binoculars to observe the waders feeding at the water's edge. (Người quan sát chim dùng ống nhòm để quan sát những con chim lội nước đang kiếm ănmép nước.)
  • Danh từ (ủng):

    • Before going into the muddy pond, he put on his chest waders. (Trước khi xuống ao bùn, anh ấy xỏ vào đôi ủng lội nước cao đến ngực.)
    • Fishing waders are essential gear for fly fishing in rivers. (Ủng lội nước câu trang bị thiết yếu cho việc câu flysông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A pair of waders": Một đôi ủng lội nước.
    • He bought a new pair of neoprene waders for the winter fishing season. (Anh ấy mua một đôi ủng lội nước bằng neopren mới cho mùa câu mùa đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Wade (động từ): Lội, đi xuyên qua nước hoặc chất lỏng khác.
    • We had to wade across the shallow stream. (Chúng tôi phải lội qua con suối cạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Chim: Shorebird (chim bờ biển), waterbird (chim nước).
  • Ủng: Fishing boots (ủng câu ), waterproof boots (ủng không thấm nước).
wader

A tall wader stands in the shallow water of a marsh.

danh từ
  1. người lội
  2. (số nhiều) ủng lội nước (của người đi săn, người đi câu)
  3. (động vật học) chim cao cẳng, chim lội

Từ đồng nghĩa