warden

/'wɔ:dn/
danh từ
  1. dân phòng
  2. cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc
    • the warden of a park
      người quản lý công viên
    • the warden of a prison
      cai ngục
  3. người coi nơi cấm săn bắn ((cũng) game warden)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) người gác, người trông nom

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "warden"

Từ có nhắc đến "warden"

warden
The warden walks through the prison yard during an inspection.