warranty

danh từ
  1. sự cho phép; sự được phép, quyền (được làm việc )
  2. (pháp ) sự bảo đảm (hàng hoá đúng quy cách...)
  3. bảo hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "warranty"

warranty
The customer reads the warranty that came with the new appliance.