ken

/ken/
  1. Stingy, close-fisted
    • Giàu ken
      To be close -fisted though rich
  2. Stop, fill, caulk
    • Ken rơm vào khe vách cho khỏi gió
      To stop the gap in the daub and wattle in protection against winds
    • Ken sơn ta vào mộng giường
      To fill mortises of a bed with lacquer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ken
Một người đàn ông ken rơm vào khe vách.