welcome

/'welk m/
Học thuật
Thân thiện
welcome

A family welcomes their guests at the front door.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được tiếp đãi ân cần, được hoan nghênh: Chỉ cảm giác hoặc tình trạng được đón nhận một cách nồng nhiệt vui vẻ.
    • Hay, dễ chịu, thú vị: Dùng để mô tả một điều đó mang lại cảm giác tốt, được mong đợi.
    • Được tự do, cứ việc: Dùng để cho phép ai đó một cách lịch sự, cho thấy họ quyền sử dụng hoặc làm điều .
  2. Thán từ:

    • Hoan nghênh!: Lời chào mừng, thể hiện sự vui mừng khi đón tiếp ai đó hoặc khi họ đến một nơi nào đó.
  3. Danh từ:

    • Sự đón tiếp ân cần, sự hoan nghênh: Cách thức hoặc hành động chào đón một người.
  4. Ngoại động từ:

    • Đón tiếp ân cần; hoan nghênh: Hành động chào đón ai đó một cách nồng nhiệt hoặc tỏ thái độ tích cực, vui mừng đón nhận một ý tưởng, sự kiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She was a welcome guest at the party. ( ấy một vị khách được hoan nghênh tại bữa tiệc.)
    • The rain was welcome after the long drought. (Cơn mưa thật dễ chịu sau đợt hạn hán dài.)
    • You are welcome to use my computer. (Bạn cứ việc dùng máy tính của tôi.)
  • Thán từ:

    • Welcome! Please come in. (Hoan nghênh! Mời vào.)
  • Danh từ:

    • They gave us a very warm welcome. (Họ dành cho chúng tôi một sự đón tiếp rất nồng nhiệt.)
  • Ngoại động từ:

    • We welcome our new colleagues. (Chúng tôi hoan nghênh các đồng nghiệp mới.)
    • I welcome this opportunity to learn. (Tôi hoan nghênh cơ hội học hỏi này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be welcome to": Được tự do làm gì, được phép sử dụng cái .

    • You are welcome to any book on the shelf. (Bạn cứ tự nhiên lấy bất kỳ cuốn sách nào trên giá.)
  • "to make someone welcome": Tiếp đãi ai đó ân cần, làm cho họ cảm thấy được chào đón.

    • The host did everything to make us welcome. (Chủ nhà đã làm mọi thứ để chúng tôi cảm thấy được chào đón.)
  • "to outstay/overstay one's welcome": Ở lại lâu đến mức chủ nhà không còn muốn tiếp nữa.

    • He left early because he didn't want to outstay his welcome. (Anh ấy rời đi sớm không muốn làm phiền quá lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Welcoming (adj): tính chất chào đón, thân thiện.
    • She gave me a welcoming smile. ( ấy dành cho tôi một nụ cười thân thiện chào đón.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Agreeable (dễ chịu), pleasant (thú vị), gratifying (làm hài lòng).
  • Động từ: Greet (chào), receive (đón nhận), embrace (đón nhận nồng nhiệt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động chính được diễn đạt bởi động từ "welcome" đơn lẻ.)

Thành ngữ liên quan
  • "You're welcome": Không , không dám (câu đáp lại lời cảm ơn).

    • "Thank you for your help." - "You're welcome." ("Cảm ơn bạn đã giúp đỡ." - "Không .")
  • "A welcome change": Một sự thay đổi dễ chịu, được mong đợi.

    • The cooler weather is a welcome change. (Thời tiết mát mẻ hơn một sự thay đổi dễ chịu.)
welcome

A family welcomes their guests at the front door.

tính từ
  1. được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh
    • a welcome guest
      một người khách được tiếp đ i ân cần
    • to make someone welcome
      đón tiếp ai ân cần; làm cho ai thấy mình khách được hoan nghênh
    • to be welcome
      cứ tự nhiên, cứ việc dùng, được tự do
    • you are welcome to my bicycle
      anh cứ việc dùng xe đạp của tôi
    • you are welcome to go with them or to stay at home
      anh muốn đi với họ hay ở nhà cũng được, xin cứ tự
  2. hay, dễ chịu, thú vị
    • a welcome change
      sự thay đổi dễ chịu
    • welcome news
      tin hay, tin vui
    • to be most welcome
      đến đúng lúc

Idioms

  • you are welcome
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không dám, đâu (nói để đáp lại lời cm n)
thán từ
  1. hoan nghênh!
    • Welcome to Vietnam!
      hoanh nghênh các bạn đến thăm Việt nam!
danh từ
  1. sự được tiếp đ i ân cần, sự đón tiếp ân cần; sự hoan nghênh
    • to receive a warm welcome
      được đón tiếp niềm nở
    • to meet with a cold welcome
      được đón tiếp một cách lạnh nhạt
    • to wear out (outstay) one's welcome
      ở chi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa
    • to bid someone welcome
      chào mừng ai
ngoại động từ
  1. đón tiếp ân cần; hoan nghênh
    • to welcome a friend home
      đón tiếp ân cần một người bạnnhà mình, hoan nghênh một người bạn đi xa mới
    • to welcome a suggestion
      hoan nghênh một lời gợi ý