whacker

/'w k /
danh từ
  1. (từ lóng) người to lớn đẫy đà, người to béo thô kệch; vật to lớn khác thường
  2. điều quái gở, chuyện quái gở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "whacker"

whacker
The gardener uses a weed whacker to trim the long grass.