whimper

/'wimp /
danh từ
  1. tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉ
động từ
  1. thút thít; vừa nói vừa khóc thút thít; rên rỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "whimper"

Từ có nhắc đến "whimper"

whimper
The puppy lets out a whimper as it waits by the door.