whistle

/'wisl/
danh từ
  1. sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi
  2. tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn)
  3. tiếng còi hiệu
  4. cái còi
  5. (thông tục) cổ, cuống họng
nội động từ
  1. huýt sáo; huýt còi, thổi còi
  2. hót (chim); rít (gió); réo (đạn)
ngoại động từ
  1. huýt sáo; huýt gió gọi
    • to whistle a song
      huýt sáo một bài hát
    • to whistle a dog
      huýt gió gọi chó

Idioms

  • to whistle for
    huýt gió để gọi
  • to whistle past
    vèo qua (đạn)
  • to shistle someone down the wind
    bỏ ri người nào
  • you can whistle for it
    thôi không mong được đâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "whistle"

whistle
The referee blows the whistle to stop the game.