whistle

/'wisl/
Học thuật
Thân thiện
whistle

The referee blows the whistle to stop the game.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng huýt sáo, tiếng huýt gió: Âm thanh cao, the thé được tạo ra bằng cách thổi không khí qua đôi môi khép hờ hoặc qua kẽ răng.
    • Tiếng còi: Âm thanh lớn, chói tai do một dụng cụ (còi) tạo ra, thường dùng để ra hiệu hoặc cảnh báo.
    • Cái còi: Một dụng cụ nhỏ tạo ra âm thanh the thé khi người ta thổi hơi vào.
  2. Nội động từ:

    • Huýt sáo, huýt gió: Hành động tạo ra tiếng huýt sáo bằng miệng.
    • Hót (chim), rít (gió), réo (đạn): Tạo ra âm thanh cao, sắc, giống như tiếng huýt sáo.
  3. Ngoại động từ:

    • Huýt (một giai điệu): Tạo ra một giai điệu cụ thể bằng cách huýt sáo.
    • Huýt gió để gọi: Dùng tiếng huýt sáo để ra hiệu hoặc gọi ai đó/ con vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He gave a low whistle of surprise. (Anh ấy thốt lên một tiếng huýt sáo ngạc nhiên.)
    • The referee blew his whistle to stop the game. (Trọng tài thổi còi để dừng trận đấu.)
    • I bought a metal whistle for the hike. (Tôi đã mua một cái còi kim loại cho chuyến đi bộ đường dài.)
  • Nội động từ:

    • He whistled happily as he walked. (Anh ấy huýt sáo vui vẻ khi đang đi bộ.)
    • The wind whistled through the cracks in the window. (Gió rít qua những kẽ nứt trên cửa sổ.)
    • A bullet whistled past his ear. (Một viên đạn réo qua tai anh ta.)
  • Ngoại động từ:

    • She can whistle the entire theme song. ( ấy có thể huýt sáo toàn bộ bài hát chủ đề.)
    • The shepherd whistled for his dog. (Người chăn cừu huýt gió gọi con chó của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to whistle for (something)": (thành ngữ) mong đợi một cáchvọng.

    • If you think you're getting a pay raise, you can whistle for it. (Nếu anh nghĩ anh sẽ được tăng lương, thì anh có thể huýt sáo đợi đi.)
  • "to whistle past the graveyard": (thành ngữ) tỏ ra can đảm hoặc lạc quan khi đang thực sự sợ hãi.

    • His cheerful attitude was just whistling past the graveyard before the big exam. (Thái độ vui vẻ của anh ấy chỉ tỏ ra can đảm trước kỳ thi lớn thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Whistler (n): người hay huýt sáo; một loài chim tiếng hót giống huýt sáo.
  • Penny whistle / Tin whistle (n): một loại sáo nhỏ, rẻ tiền, thường bằng kim loại.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tiếng còi): Siren, hooter.
  • Động từ (huýt sáo): Toot, pipe.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Whistle away/off: Làm cho cái đó biến mất một cách dễ dàng (thường dùng với lo lắng, thời gian).
    • He just whistled away his worries. (Anh ấy chỉ huýt sáo cho nỗi lo bay đi.)
  • Whistle up: (thông tục) Gọi hoặc tạo ra một cách nhanh chóng.
    • Can you whistle up some support for the project? (Anh có thể gọi một chút sự ủng hộ cho dự án không?)
Thành ngữ liên quan
  • "as clean as a whistle": rất sạch sẽ, không sai trái.
    • The police searched his car but it was as clean as a whistle. (Cảnh sát lục soát xe anh ta nhưng sạch sẽ không .)
  • "blow the whistle (on someone/something)": tố cáo, báo động về một hành vi sai trái.
    • An employee blew the whistle on the company's illegal dumping. (Một nhân viên đã tố cáo việc công ty xả thải trái phép.)
whistle

The referee blows the whistle to stop the game.

danh từ
  1. sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi
  2. tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn)
  3. tiếng còi hiệu
  4. cái còi
  5. (thông tục) cổ, cuống họng
nội động từ
  1. huýt sáo; huýt còi, thổi còi
  2. hót (chim); rít (gió); réo (đạn)
ngoại động từ
  1. huýt sáo; huýt gió gọi
    • to whistle a song
      huýt sáo một bài hát
    • to whistle a dog
      huýt gió gọi chó

Idioms

  • to whistle for
    huýt gió để gọi
  • to whistle past
    vèo qua (đạn)
  • to shistle someone down the wind
    bỏ ri người nào
  • you can whistle for it
    thôi không mong được đâu

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "whistle"