whitewash

/'waitw /
danh từ
  1. nước vôi (quét tường)
  2. (nghĩa bóng) sự thanh minh; sự minh oan
ngoại động từ
  1. quét vôi trắng
  2. (nghĩa bóng) thanh minh; minh oan
    • to whitewash the reputation of a person
      thanh minh để giữ thanh danh cho ai
  3. (dạng bị động) được toà án xử được kinh doanh lại (người vỡ nợ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "whitewash"

whitewash
The painter applies a fresh coat of whitewash to the garden wall.