whither

/'wi /
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) đâu, đến đâu, tới đâu
    • whither to you go?
      anh đi đâu đấy?
    • let him go whither he will
      để muốn đi đâu thì đi
    • whither the United States?
      nước Mỹ sẽ đi tới đâu?
  2. ni
    • he stopped at the place whither he had been directed
      dừng lại ở ni người ta chỉ dẫn cho
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) ni đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "whither"

whither
Whither shall we travel next?