wither

/'wi /
ngoại động từ
  1. làm héo, làm tàn úa; làm teo
    • a withered arm
      cánh tay bị teo
  2. làm khô héo, làm cho héo hắt đi
    • grief has withered his heart
      những nỗi sầu muộn làm khô héo tâm can anh ta
  3. làm cho bối rối
    • to wither someone with a look
      nhìn ai làm cho người ta bối rối
nội động từ
  1. héo, tàn, úa (cây cối, hoa)
  2. héo mòn, tiều tuỵ (người); tàn tạ (sắc đẹp); tiêu tan (hy vọng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "wither"

wither
The flowers began to wither in the hot sun.