either

/'aiðə,(Mỹ)'i:ðə/
tính từ
  1. mỗi (trong hai), một (trong hai)
  2. cả hai
    • on either side
      mỗi bên, ở một trong hai bên; cả hai bên
danh từ
  1. mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai)
  2. cả hai (người, vật)
liên từ
  1. hoặc
    • either... or...
      ... hoặc...
    • either come in or go out
      hoặc vào hoặc ra
    • either drunk or mad
      hoặc là say hoặc là khùng
phó từ (dùng với câu hỏi phủ định)
  1. cũng phải thế
    • if you don't take it, I shan't either
      nếu anh không lấy cái đó thì tôi cũng không lấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "either"

either
I don't know either.