wooden

/'wudn/
tính từ
  1. bằng gỗ
  2. (nghĩa bóng) cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng
    • a wooden stare
      cái nhìn đờ đẫn

Idioms

  • wooden head
    người ngu độn
  • wooden spoon
    (sử học) thìa gỗ (tặng người đậu bét môn toántrường đại học Căm-brít)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "wooden"

wooden
A child builds a wooden block tower on the floor.