woody

/'wudi/
tính từ
  1. lắm rừng, lắm cây cối
    • a woody hillside
      một sườn đồi lắm cây
  2. (thuộc) rừng
    • a woody nook
      một góc rừng
    • a woody plant
      cây rừng
    • a woody plant
      một con đường rừng
  3. (thực vật học) (thuộc) chất gỗ
    • a woody tissue
      gỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

woody
The path leads through a woody area near the highway.