xài

  1. 1 đgt., đphg 1. Tiêu: xài tiền ăn xài. 2. Dùng: Loại máy này xài rất bền xài hàng trong nước.
  2. 2 đgt., khng. Mắng nhiếc, nói nặng lời: bị xài một trận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xài"

xài
Anh ấy xài chiếc điện thoại cũ để gọi điện.