xài

Học thuật
Thân thiện
xài

Anh ấy xài chiếc điện thoại cũ để gọi điện.

Định nghĩa
  1. Động từ, địa phương:

    • Tiêu, tiêu dùng (tiền bạc, của cải): Hành động sử dụng tiền bạc để mua sắm, chi trả cho các nhu cầu hoặc mong muốn.
    • Dùng, sử dụng: Hành động sử dụng một vật, một thiết bị hoặc một dịch vụ nào đó.
  2. Động từ, khẩu ngữ:

    • Mắng nhiếc, nói nặng lời, quở trách thậm tệ: Hành động la mắng, chửi rủa ai đó một cách gay gắt.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa tiêu dùng/dùng):

    • Anh ấy xài tiền rất thoải mái. (Anh ấy tiêu tiền rất thoải mái.)
    • Chiếc điện thoại này xài đã ba năm vẫn còn tốt. (Chiếc điện thoại này dùng đã ba năm vẫn còn tốt.)
    • Nhà mình tháng này xài hết bao nhiêu điện? (Nhà mình tháng này tiêu thụ hết bao nhiêu điện?)
  • Động từ (nghĩa mắng nhiếc):

    • Thằng ham chơi nên bị bố xài cho một trận. (Cậu ham chơi nên bị bố mắng cho một trận.)
    • Sếp xài nhân viên làm hỏng việc. (Sếp quở trách nhân viên làm hỏng việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn xài": chỉ lối sống tiêu xài, chi tiêu (thường hàm ý không tiết kiệm).

    • Cậu ấy thói quen ăn xài phung phí. (Cậu ấy thói quen tiêu xài phung phí.)
  • "Xài sang": tiêu xài một cách hào phóng, sang trọng.

    • Ông chủ mới rất biết cách xài sang. (Ông chủ mới rất biết cách tiêu xài sang trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu xài (động từ): từ ghép, nhấn mạnh hành động chi tiêu, tiêu dùng.

    • Cần cân nhắc kỹ trước khi tiêu xài. (Cần cân nhắc kỹ trước khi chi tiêu.)
  • Sử dụng (động từ): từ toàn dân, trang trọng hơn, cùng nghĩa với "dùng".

    • Hãy sử dụng tài nguyên một cách hợp lý. (Hãy sử dụng tài nguyên một cách hợp lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiêu: tiêu dùng, chi tiêu (tiền bạc).
  • Dùng: sử dụng.
  • Mắng: la mắng, quở trách (nghĩa khẩu ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xài hết: dùng hết, tiêu hết.

    • Tôi đã xài hết số tiền đó rồi. (Tôi đã tiêu hết số tiền đó rồi.)
  • Xài được: có thể dùng được, còn giá trị sử dụng.

    • Chiếc máy này vẫn còn xài được. (Chiếc máy này vẫn còn dùng được.)
Thành ngữ liên quan
  • Xài tiền như rác: tiêu tiền một cách hoang phí, không biết quý trọng.

    • ấy thói quen xài tiền như rác. ( ấy thói quen tiêu tiền hoang phí.)
  • Xài cho một trận: mắng cho một trận rất nặng lời.

    • tội nói dối, bị cha xài cho một trận nhớ đời. ( tội nói dối, bị cha mắng cho một trận nhớ đời.)
xài

Anh ấy xài chiếc điện thoại cũ để gọi điện.

  1. 1 đgt., đphg 1. Tiêu: xài tiền ăn xài. 2. Dùng: Loại máy này xài rất bền xài hàng trong nước.
  2. 2 đgt., khng. Mắng nhiếc, nói nặng lời: bị xài một trận.