xài
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ, địa phương:
- Tiêu, tiêu dùng (tiền bạc, của cải): Hành động sử dụng tiền bạc để mua sắm, chi trả cho các nhu cầu hoặc mong muốn.
- Dùng, sử dụng: Hành động sử dụng một vật, một thiết bị hoặc một dịch vụ nào đó.
Động từ, khẩu ngữ:
- Mắng nhiếc, nói nặng lời, quở trách thậm tệ: Hành động la mắng, chửi rủa ai đó một cách gay gắt.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa tiêu dùng/dùng):
- Anh ấy xài tiền rất thoải mái. (Anh ấy tiêu tiền rất thoải mái.)
- Chiếc điện thoại này xài đã ba năm vẫn còn tốt. (Chiếc điện thoại này dùng đã ba năm vẫn còn tốt.)
- Nhà mình tháng này xài hết bao nhiêu điện? (Nhà mình tháng này tiêu thụ hết bao nhiêu điện?)
Động từ (nghĩa mắng nhiếc):
- Thằng bé ham chơi nên bị bố xài cho một trận. (Cậu bé ham chơi nên bị bố mắng cho một trận.)
- Sếp xài nhân viên vì làm hỏng việc. (Sếp quở trách nhân viên vì làm hỏng việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ăn xài": chỉ lối sống tiêu xài, chi tiêu (thường hàm ý không tiết kiệm).
- Cậu ấy có thói quen ăn xài phung phí. (Cậu ấy có thói quen tiêu xài phung phí.)
"Xài sang": tiêu xài một cách hào phóng, sang trọng.
- Ông chủ mới rất biết cách xài sang. (Ông chủ mới rất biết cách tiêu xài sang trọng.)
Biến thể và từ gần giống
Tiêu xài (động từ): từ ghép, nhấn mạnh hành động chi tiêu, tiêu dùng.
- Cần cân nhắc kỹ trước khi tiêu xài. (Cần cân nhắc kỹ trước khi chi tiêu.)
Sử dụng (động từ): từ toàn dân, trang trọng hơn, cùng nghĩa với "dùng".
- Hãy sử dụng tài nguyên một cách hợp lý. (Hãy sử dụng tài nguyên một cách hợp lý.)
Từ đồng nghĩa
- Tiêu: tiêu dùng, chi tiêu (tiền bạc).
- Dùng: sử dụng.
- Mắng: la mắng, quở trách (nghĩa khẩu ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Xài hết: dùng hết, tiêu hết.
- Tôi đã xài hết số tiền đó rồi. (Tôi đã tiêu hết số tiền đó rồi.)
Xài được: có thể dùng được, còn giá trị sử dụng.
- Chiếc máy cũ này vẫn còn xài được. (Chiếc máy cũ này vẫn còn dùng được.)
Thành ngữ liên quan
Xài tiền như rác: tiêu tiền một cách hoang phí, không biết quý trọng.
- Cô ấy có thói quen xài tiền như rác. (Cô ấy có thói quen tiêu tiền hoang phí.)
Xài cho một trận: mắng cho một trận rất nặng lời.
- Vì tội nói dối, nó bị cha xài cho một trận nhớ đời. (Vì tội nói dối, nó bị cha mắng cho một trận nhớ đời.)
- 1 đgt., đphg 1. Tiêu: xài tiền ăn xài. 2. Dùng: Loại máy này xài rất bền xài hàng trong nước.
- 2 đgt., khng. Mắng nhiếc, nói nặng lời: bị xài một trận.