xách

  1. đg. 1 Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống. Xách vali. Xách túi gạo lên cân. Hànhxách tay. 2 Cầm kéo lên. Xách tai. Xách quần lội qua quãng lầy. 3 (kng.). Mang đi. Xách súng đi bắn chim. Xách xe đạp đi chơi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xách
Một người đàn ông xách một chiếc vali màu nâu.