xách
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cầm nhấc lên hoặc mang đi bằng một tay, để vật buông thẳng xuống: Hành động dùng một tay để giữ và nâng một vật có quai, tay cầm hoặc có thể túm được, thường để di chuyển nó.
- Cầm mà kéo lên: Hành động túm lấy một phần của vật gì đó (như quần áo, một bộ phận cơ thể) và nhấc lên.
- (Khẩu ngữ) Mang đi, đem theo: Cách nói thông tục để chỉ việc mang, vác hoặc đem theo một vật nào đó khi di chuyển.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa 1):
- Cô ấy xách chiếc túi da rất nhẹ nhàng.
- Anh ấy xách xô nước vào tưới cây.
- Động từ (Nghĩa 2):
- Bà mẹ nhẹ nhàng xách đứa trẻ dậy.
- Phải xách ống quần lên khi đi qua vũng nước.
- Động từ (Nghĩa 3 - Khẩu ngữ):
- Nó xách ba lô lên và đi phượt một mình.
- Ông ấy xách súng ra đồng từ sáng sớm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "xách mé" (khẩu ngữ): Nói xấu, nói điều không hay về ai đó sau lưng họ.
- Đừng có ngồi đó mà xách mé người khác.
- "xách lên": Mang một ý nghĩa mạnh hơn về việc nhấc bổng hoặc đột ngột đem đi.
- Nó bực mình, xách balô lên và bỏ về.
- "hành lý xách tay": Hành lý nhỏ, nhẹ mà hành khách được phép mang theo người lên máy bay.
Biến thể và từ gần giống
- Xếch (động từ, phương ngữ): Một biến thể phát âm của "xách", thường dùng với nghĩa kéo lên, nhấc lên (ví dụ: xếch quần, xếch váy).
- Khiêng (động từ): Mang vật nặng bằng cách chia sẻ trọng lượng với người khác, thường dùng hai tay và có sự phối hợp.
- Vác (động từ): Mang vật nặng, cồng kềnh trên vai hoặc lưng.
- Mang (động từ): Từ tổng quát hơn, chỉ việc đem theo người hoặc vật từ nơi này đến nơi khác.
Từ đồng nghĩa
- Cầm (nghĩa 1): Giữ trong tay.
- Kéo (nghĩa 2): Làm cho di chuyển về phía mình hoặc lên cao.
- Mang, đem (nghĩa 3): Đưa theo người.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Xách đi: Mang vật gì đó đi đến một nơi khác.
- Cậu xách cái bàn này đi chỗ khác giúp tôi.
- Xách đến: Mang vật gì đó đến một địa điểm.
- Nó xách một giỏ trái cây đến biếu bà.
Thành ngữ liên quan
- Không đáng xách dép (xách giày) cho ai: Một cách nói nhấn mạnh sự kém cỏi, thua kém rất xa so với người khác, đến mức không xứng đáng làm việc nhỏ nhất cho họ.
- Về tài nấu ăn, tôi không đáng xách dép cho chị ấy.
- đg. 1 Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống. Xách vali. Xách túi gạo lên cân. Hành lí xách tay. 2 Cầm mà kéo lên. Xách tai. Xách quần lội qua quãng lầy. 3 (kng.). Mang đi. Xách súng đi bắn chim. Xách xe đạp đi chơi.