xéo

  1. marcher sur
    • Xéo lên cỏ trong vườn hoa
      marcher sur le gazon d'un parc
  2. (vulg.) déguerpir; foutre le camp; s'en aller
    • đã xéo rồi
      il a foutu le camp
    • Xéo đi!
      allez-vous-en!; va-t'en!
  3. (dialecte) oblique; en biais
    • Cắt xéo tấm vải
      couper une étoffe suivant une ligne oblique; couper une étoffe en biais

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xéo"

xéo
Hai đứa trẻ vô tình xéo lên thảm cỏ trong công viên.