xo

  1. replié sur soi; recroquevillé
    • Ngồi xo một
      resté replié sur soi dans un coin
    • ốm xo
      maigre et recroquevillé; très maigre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xo
Một người đàn ông đứng xo vai vì mệt mỏi.