xô đẩy

  1. đg. 1 nhau, đẩy nhau (nói khái quát). Đám người nhốn nháo chen lấn, xô đẩy. Xô đẩy nhau chạy. 2 Dồn vào, đẩy vào một cảnh ngộ không hay. Xô đẩy vào con đường truỵ lạc. Bị xô đẩy đến chỗ bế tắc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "xô đẩy"

xô đẩy
Đám đông xô đẩy nhau ở lối ra vào.